Bản dịch của từ 合散 trong tiếng Việt

合散

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄏㄜˊhethanh sắc

合散 (Danh từ)

hé sàn
01

Sự hợp nhất và chia tách, tức là trạng thái thống nhất hoặc phân ly.

2.统一与分裂。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Tập hợp rồi tan rã; sự kết hợp và phân tán, như nước hợp thành dòng rồi lại chia nhỏ.

1.聚合消散;聚集分离。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 合散

sàn

Các từ liên quan

合一
合下
合下手
合不拢嘴
合不来
散丝
散乐
散乱
散亡
散亲
合
Bính âm:
【gě】【ㄏㄜˊ, ㄍㄜˇ】【HỢP, CÁP】
Các biến thể:
㪉, 敆, 𧇎, 盒, 閤, 𠱛
Hình thái radical:
⿱,亼,口
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶一丨フ一
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép