Bản dịch của từ 合族 trong tiếng Việt

合族

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄏㄜˊhethanh sắc

合族 (Danh từ)

hé zú
01

Tập hợp toàn bộ thành viên trong một dòng họ hoặc bộ tộc.

1.聚集全族的人。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Sự kết hợp các dòng họ khác nhau cùng họ thành một nhóm đại tộc chung.

3.犹联宗。谓同姓而非一族的人联合为一族。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Toàn bộ dòng họ, cả gia tộc cùng nhau

2.全族,全族的人。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 合族

Các từ liên quan

合一
合下
合下手
合不拢嘴
合不来
族世
族举
族云
族产
族亲
合
Bính âm:
【gě】【ㄏㄜˊ, ㄍㄜˇ】【HỢP, CÁP】
Các biến thể:
㪉, 敆, 𧇎, 盒, 閤, 𠱛
Hình thái radical:
⿱,亼,口
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶一丨フ一
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép