Bản dịch của từ 合明 trong tiếng Việt

合明

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄏㄜˊhethanh sắc

合明 (Danh từ)

hé míng
01

Sự sáng suốt, minh mẫn như ánh sáng mặt trời và mặt trăng, chỉ sự nhìn nhận rõ ràng, hiểu biết sâu sắc của người hiền triết.

谓明鉴如日月。喻圣人的明察睿知。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 合明

míng

Các từ liên quan

合一
合下
合下手
合不拢嘴
合不来
明上
明世
明业
明丢丢
合
Bính âm:
【gě】【ㄏㄜˊ, ㄍㄜˇ】【HỢP, CÁP】
Các biến thể:
㪉, 敆, 𧇎, 盒, 閤, 𠱛
Hình thái radical:
⿱,亼,口
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶一丨フ一
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép