Bản dịch của từ 合昏 trong tiếng Việt

合昏

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄏㄜˊhethanh sắc

合昏 (Động từ)

hé hūn
01

Tên một loại cây thân gỗ nhỏ, gọi là cây hợp hoan (合欢树), thường ra hoa đẹp và thơm.

1.植物名。即合欢树。

Ví dụ
02

Kết hôn, lập gia đình (tương tự như 'hợp hôn')

3.犹合婚。结婚。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Hoàng hôn, lúc chiều tà ngả bóng

2.犹黄昏。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 合昏

hūn

Các từ liên quan

合一
合下
合下手
合不拢嘴
合不来
昏上
昏世
昏丧
昏主
昏乱
合
Bính âm:
【gě】【ㄏㄜˊ, ㄍㄜˇ】【HỢP, CÁP】
Các biến thể:
㪉, 敆, 𧇎, 盒, 閤, 𠱛
Hình thái radical:
⿱,亼,口
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶一丨フ一
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép