Bản dịch của từ 合欢宴 trong tiếng Việt

合欢宴

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄏㄜˊhethanh sắc

合欢宴 (Danh từ)

hé huān yàn
01

Bữa tiệc sum họp gia đình, thường là tiệc đoàn viên vào dịp Tết hoặc đêm giao thừa.

合家欢聚的宴席。指除夕团圆宴席。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 合欢宴

huān

yàn

Các từ liên quan

合一
合下
合下手
合不拢嘴
合不来
欢乐
欢交
欢亲
欢休
欢会
宴丘
宴乐
宴享
宴会
宴位
合
Bính âm:
【gě】【ㄏㄜˊ, ㄍㄜˇ】【HỢP, CÁP】
Các biến thể:
㪉, 敆, 𧇎, 盒, 閤, 𠱛
Hình thái radical:
⿱,亼,口
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶一丨フ一
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép