Bản dịch của từ 合欢帽 trong tiếng Việt

合欢帽

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄏㄜˊhethanh sắc

合欢帽 (Danh từ)

hé huān mào
01

Mũ lụa kiểu thời Tào, Tấn (thời kỳ Tống - Tấn) thường thấy trong lịch sử Trung Quốc

魏晋时流行的一种丝织帽子。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 合欢帽

huān

mào

Các từ liên quan

合一
合下
合下手
合不拢嘴
合不来
欢乐
欢交
欢亲
欢休
欢会
帽儿光
帽儿光光
帽儿头
帽光光
帽兜
合
Bính âm:
【gě】【ㄏㄜˊ, ㄍㄜˇ】【HỢP, CÁP】
Các biến thể:
㪉, 敆, 𧇎, 盒, 閤, 𠱛
Hình thái radical:
⿱,亼,口
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶一丨フ一
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép