Bản dịch của từ 合欢梁 trong tiếng Việt

合欢梁

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄏㄜˊhethanh sắc

合欢梁 (Danh từ)

hé huān liáng
01

Dải lụa hẹp mà cô dâu chú rể xưa cầm hai đầu trong lễ cưới, tượng trưng cho sự liên kết bền chặt như cây cầu kết nối hai người.

旧时婚礼中新婚夫妇各执一端的锦带。以其相联如桥梁,故称。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 合欢梁

huān

liáng

Các từ liên quan

合一
合下
合下手
合不拢嘴
合不来
欢乐
欢交
欢亲
欢休
欢会
梁上君
梁上君子
梁丘
梁丽
梁倚
合
Bính âm:
【gě】【ㄏㄜˊ, ㄍㄜˇ】【HỢP, CÁP】
Các biến thể:
㪉, 敆, 𧇎, 盒, 閤, 𠱛
Hình thái radical:
⿱,亼,口
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶一丨フ一
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép