Bản dịch của từ 合欢结 trong tiếng Việt
合欢结
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Gě | ㄏㄜˊ | h | e | thanh sắc |
合欢结 (Danh từ)
【hé huān jié】
01
Một loại kết dây truyền thống trong dân gian vùng Liêu, dùng trong lễ hội Tết Đoan Ngọ với các dải lụa nhiều màu quấn quanh cánh tay, gọi là 'kết hợp hoan'.
2.辽俗之一。端午节以五采丝带缠臂,谓之合欢结。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Nút thắt đôi được kết bằng dây thêu, tượng trưng cho sự hòa hợp và yêu thương giữa vợ chồng.
1.以绣带结成双结,象征夫妇和好恩爱。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 合欢结
hé
合
huān
欢
jié
结
Các từ liên quan
合一
合下
合下手
合不拢嘴
合不来
欢乐
欢交
欢亲
欢休
欢会
结业
结义
结习
结了鸟
- Bính âm:
- 【gě】【ㄏㄜˊ, ㄍㄜˇ】【HỢP, CÁP】
- Các biến thể:
- 㪉, 敆, 𧇎, 盒, 閤, 𠱛
- Hình thái radical:
- ⿱,亼,口
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 口
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丶一丨フ一
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
貈
峆
㓭
㪉
螛
䒩
咊
毼
訸
鑉
禾
敆
葛
个
𠇂
嗰
舸
鲄
嘅
盖
哿
個
笴
蓋
名
呜
喖
呙
啿
叿
嚮
吏
吮
嚜
哫
嘾
忛
䦼
凼
𠚄
同
论
𠂥
朹
轨
玑
糹
犲
合适
适合
符合
综合
集合
合格
配合
场合
合作
合同
