Bản dịch của từ 合欢被 trong tiếng Việt
合欢被
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Gě | ㄏㄜˊ | h | e | thanh sắc |
合欢被 (Danh từ)
【hé huān bèi】
01
Chiếc chăn thêu hoa văn đối xứng, biểu tượng cho tình cảm yêu thương, hòa hợp giữa nam và nữ.
亦作“合懽被”。织有对称图案花纹的联幅被。象征男女欢爱。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 合欢被
hé
合
huān
欢
bèi
被
Các từ liên quan
合一
合下
合下手
合不拢嘴
合不来
欢乐
欢交
欢亲
欢休
欢会
被中画肚
被中画腹
被中香炉
被丽
被乘数
- Bính âm:
- 【gě】【ㄏㄜˊ, ㄍㄜˇ】【HỢP, CÁP】
- Các biến thể:
- 㪉, 敆, 𧇎, 盒, 閤, 𠱛
- Hình thái radical:
- ⿱,亼,口
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 口
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丶一丨フ一
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
貈
峆
㓭
㪉
螛
䒩
咊
毼
訸
鑉
禾
敆
葛
个
𠇂
嗰
舸
鲄
嘅
盖
哿
個
笴
蓋
名
呜
喖
呙
啿
叿
嚮
吏
吮
嚜
哫
嘾
忛
䦼
凼
𠚄
同
论
𠂥
朹
轨
玑
糹
犲
合适
适合
符合
综合
集合
合格
配合
场合
合作
合同
