Bản dịch của từ 合法马克思主义 trong tiếng Việt

合法马克思主义

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄏㄜˊhethanh sắc

合法马克思主义 (Danh từ)

hé fǎ mǎ kè sī zhǔ yì
01

Chủ nghĩa Marx hợp pháp, thường được coi là một hình thức biến tướng của chủ nghĩa Marx.

也称“司徒卢威主义”。19世纪末产生于俄国。因其代表人物司徒卢威等常在沙皇批准的合法报刊上宣传马克思主义的个别观点而得名。他们利用马克思主义的个别词句来赞扬资本主义制度,抹煞阶级矛盾,反对无产阶级革命。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 合法马克思主义

zhǔ

Các từ liên quan

合一
合下
合下手
合不拢嘴
合不来
法不徇情
马丁·伊登
马丁炉
马七马八
马三峰
马上
克丁克卯
克丝
克丝钳子
思不出位
思且
思义
思乎
主一
主一无适
主上
主业
主丧
义丁
义不主财慈不主兵
义不反顾
合
Bính âm:
【gě】【ㄏㄜˊ, ㄍㄜˇ】【HỢP, CÁP】
Các biến thể:
㪉, 敆, 𧇎, 盒, 閤, 𠱛
Hình thái radical:
⿱,亼,口
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶一丨フ一
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép