Bản dịch của từ 合浦珠还 trong tiếng Việt

合浦珠还

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄏㄜˊhethanh sắc

合浦珠还 (Tính từ)

hé pǔ zhū huán
01

Ngọc về hợp phô; đồ mất lại được; Hợp Phổ Châu Hoàn

合浦珠还是一个成语,意思是失去的东西又回来了,形容失而复得的情况。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 合浦珠还

zhū

huán

Các từ liên quan

合一
合下
合下手
合不拢嘴
合不来
浦口
浦屿
浦帆
浦月
浦海
珠丘
珠串
珠丸
珠乘
珠佩
还世
还业
还东
还东山
还丹
合
Bính âm:
【gě】【ㄏㄜˊ, ㄍㄜˇ】【HỢP, CÁP】
Các biến thể:
㪉, 敆, 𧇎, 盒, 閤, 𠱛
Hình thái radical:
⿱,亼,口
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶一丨フ一
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép