Bản dịch của từ 合灵 trong tiếng Việt
合灵
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Gě | ㄏㄜˊ | h | e | thanh sắc |
合灵 (Động từ)
【hé líng】
01
Có sự cảm ứng linh nghiệm giữa người và thần linh, như gặp may mắn hoặc rủi ro do sự giao cảm tâm linh.
1.谓与鬼神有相同之灵应,如福善祸淫等。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Hòa hợp với thần linh, đồng điệu với thế giới tâm linh
2.与神灵相合。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 合灵
hé
合
líng
灵
Các từ liên quan
合一
合下
合下手
合不拢嘴
合不来
灵丁
灵丘
灵丝
灵丹
灵丹圣药
- Bính âm:
- 【gě】【ㄏㄜˊ, ㄍㄜˇ】【HỢP, CÁP】
- Các biến thể:
- 㪉, 敆, 𧇎, 盒, 閤, 𠱛
- Hình thái radical:
- ⿱,亼,口
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 口
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丶一丨フ一
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
貈
峆
㓭
㪉
螛
䒩
咊
毼
訸
鑉
禾
敆
葛
个
𠇂
嗰
舸
鲄
嘅
盖
哿
個
笴
蓋
名
呜
喖
呙
啿
叿
嚮
吏
吮
嚜
哫
嘾
忛
䦼
凼
𠚄
同
论
𠂥
朹
轨
玑
糹
犲
合适
适合
符合
综合
集合
合格
配合
场合
合作
合同
