Bản dịch của từ 合理冲撞 trong tiếng Việt
合理冲撞
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Gě | ㄏㄜˊ | h | e | thanh sắc |
合理冲撞 (Danh từ)
【hé lǐ chōng zhuàng】
01
Kỹ thuật va chạm hợp lệ trong bóng đá khi tranh bóng.
足球运动技术名词。球在双方队员的控制范围(约两米)内抢球时进行的合乎规则的冲撞技术。规则允许双方为了抢球均可用肩以下至肘关节以上的臂侧部,以适当的力量冲撞对方相应的部位。不符合上述规定的冲撞,均属犯规。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 合理冲撞
hé
合
lǐ
理
chōng
冲
zhuàng
撞
Các từ liên quan
合一
合下
合下手
合不拢嘴
合不来
理七
理不忘乱
理不胜辞
理世
冲主
冲举
冲人
冲会
撞丧
撞住
撞六市
撞冲
- Bính âm:
- 【gě】【ㄏㄜˊ, ㄍㄜˇ】【HỢP, CÁP】
- Các biến thể:
- 㪉, 敆, 𧇎, 盒, 閤, 𠱛
- Hình thái radical:
- ⿱,亼,口
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 口
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丶一丨フ一
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
貈
峆
㓭
㪉
螛
䒩
咊
毼
訸
鑉
禾
敆
葛
个
𠇂
嗰
舸
鲄
嘅
盖
哿
個
笴
蓋
名
呜
喖
呙
啿
叿
嚮
吏
吮
嚜
哫
嘾
忛
䦼
凼
𠚄
同
论
𠂥
朹
轨
玑
糹
犲
合适
适合
符合
综合
集合
合格
配合
场合
合作
合同
