Bản dịch của từ 合生 trong tiếng Việt

合生

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄏㄜˊhethanh sắc

合生 (Danh từ)

hé shēng
01

Một loại hình nghệ thuật ca múa thời Đường, chủ yếu là hát kèm múa minh họa.

1.唐代一种以歌咏为主,伴随舞蹈的伎艺。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Một trường phái nói sách thời Tống, nghệ nhân vừa chỉ vật vừa làm thơ, nội dung thường hài hước và có ý khuyên răn.

2.亦作“合笙”。宋代说书的一个流派。艺人当场指物赋诗,也称唱题目。其内容滑稽并含讽劝意味的,叫乔合生。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 合生

shēng

Các từ liên quan

合一
合下
合下手
合不拢嘴
合不来
生一
生三
生上起下
生不逢场
合
Bính âm:
【gě】【ㄏㄜˊ, ㄍㄜˇ】【HỢP, CÁP】
Các biến thể:
㪉, 敆, 𧇎, 盒, 閤, 𠱛
Hình thái radical:
⿱,亼,口
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶一丨フ一
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép