Bản dịch của từ 合皂 trong tiếng Việt

合皂

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄏㄜˊhethanh sắc

合皂 (Danh từ)

hé zào
01

Tên núi ở tỉnh Giang Tây, Trung Quốc, nổi tiếng trong Đạo giáo là một trong bảy mươi hai vùng phúc địa

山名。在江西省樟树市东﹐周回绵亘二百馀里。道教以为七十二福地之一。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 合皂

zào

Các từ liên quan

合一
合下
合下手
合不拢嘴
合不来
皂丝麻线
皂人
皂制
皂化
皂化反应
合
Bính âm:
【gě】【ㄏㄜˊ, ㄍㄜˇ】【HỢP, CÁP】
Các biến thể:
㪉, 敆, 𧇎, 盒, 閤, 𠱛
Hình thái radical:
⿱,亼,口
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶一丨フ一
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép