Bản dịch của từ 合盘 trong tiếng Việt

合盘

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄏㄜˊhethanh sắc

合盘 (Danh từ)

hé pán
01

Toàn bộ, tổng thể; toàn diện như một cái đĩa (bàn) hợp lại, biểu thị sự đầy đủ, trọn vẹn.

3.全盘,全部。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Cặp câu đối ý; hai câu thơ hoặc văn có ý nghĩa tương đồng, giống như hai bàn tay chắp lại.

1.犹合掌。指诗文中对偶句意义相类者。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Hợp tác cùng làm việc, chung sức chung vốn

2.犹合伙。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 合盘

pán

Các từ liên quan

合一
合下
合下手
合不拢嘴
合不来
盘中诗
盘乐
盘乡
盘云
盘互
合
Bính âm:
【gě】【ㄏㄜˊ, ㄍㄜˇ】【HỢP, CÁP】
Các biến thể:
㪉, 敆, 𧇎, 盒, 閤, 𠱛
Hình thái radical:
⿱,亼,口
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶一丨フ一
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép