Bản dịch của từ 合祛 trong tiếng Việt

合祛

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄏㄜˊhethanh sắc

合祛 (Động từ)

hé qū
01

Mở ra hoặc đóng lại (như trong nghi lễ cúng tế trời đất), tương tự hành động hợp (đóng) hoặc khứ (mở).

开闭。《汉书.儿宽传》:“以为封禅告成,合祛于天地神祇,祇戒精专以接神明。”颜师古注引李奇曰:“祛,开散;合,闭也。开闭于天地也。”一说犹合举。王先谦补注:“李训祛为闭,义本《广雅》,然于文为不辞。《文选.舞赋》注,《后汉.班彪传》注,并云祛,举也,是祛有举义。宗祀天地,荐礼百神,是为合举于天地神祇也。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 合祛

Các từ liên quan

合一
合下
合下手
合不拢嘴
合不来
祛妄
祛尘
祛机
祛治神明
祛湿
合
Bính âm:
【gě】【ㄏㄜˊ, ㄍㄜˇ】【HỢP, CÁP】
Các biến thể:
㪉, 敆, 𧇎, 盒, 閤, 𠱛
Hình thái radical:
⿱,亼,口
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶一丨フ一
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép