Bản dịch của từ 合离 trong tiếng Việt
合离
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Gě | ㄏㄜˊ | h | e | thanh sắc |
合离 (Danh từ)
【hé lí】
01
Sự kết hợp và sự phân tách; sự hợp lại rồi lại rời ra, giống như trong mối quan hệ hay vật thể.
1.聚合与分离。
Ví dụ
02
Một loại cây thuốc gọi là hợp li (合离草), thường dùng trong đông y.
2.即合离草。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 合离
hé
合
lí
离
Các từ liên quan
合一
合下
合下手
合不拢嘴
合不来
离上
离不得
离世
离世异俗
- Bính âm:
- 【gě】【ㄏㄜˊ, ㄍㄜˇ】【HỢP, CÁP】
- Các biến thể:
- 㪉, 敆, 𧇎, 盒, 閤, 𠱛
- Hình thái radical:
- ⿱,亼,口
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 口
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丶一丨フ一
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
貈
峆
㓭
㪉
螛
䒩
咊
毼
訸
鑉
禾
敆
葛
个
𠇂
嗰
舸
鲄
嘅
盖
哿
個
笴
蓋
名
呜
喖
呙
啿
叿
嚮
吏
吮
嚜
哫
嘾
忛
䦼
凼
𠚄
同
论
𠂥
朹
轨
玑
糹
犲
合适
适合
符合
综合
集合
合格
配合
场合
合作
合同
