Bản dịch của từ 合离草 trong tiếng Việt

合离草

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄏㄜˊhethanh sắc

合离草 (Danh từ)

hé lí cǎo
01

Tên một loại cây thuốc gọi là cỏ hợp ly, còn gọi là kim mao địa hoàng, rễ dùng làm thuốc (tương đương với thiên ma).

植物名。赤箭的别名。其根即天麻,可入药。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 合离草

cǎo

Các từ liên quan

合一
合下
合下手
合不拢嘴
合不来
离上
离不得
离世
离世异俗
草上霜
草上飞
草丛
草人
合
Bính âm:
【gě】【ㄏㄜˊ, ㄍㄜˇ】【HỢP, CÁP】
Các biến thể:
㪉, 敆, 𧇎, 盒, 閤, 𠱛
Hình thái radical:
⿱,亼,口
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶一丨フ一
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép