Bản dịch của từ 合胆同心 trong tiếng Việt

合胆同心

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄏㄜˊhethanh sắc

合胆同心 (Tính từ)

hé dǎn tóng xīn
01

Đồng lòng đồng thuận; cùng một ý chí, cùng một mục tiêu (cùng tâm cùng đức)

犹言同心同德。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 合胆同心

dǎn

tóng

xīn

Các từ liên quan

合一
合下
合下手
合不拢嘴
合不来
胆丧魂惊
胆丧魂消
胆义
胆俞
同一
同一律
同一性
同三品
同上
心上
心上人
心上心下
心下
心不两用
合
Bính âm:
【gě】【ㄏㄜˊ, ㄍㄜˇ】【HỢP, CÁP】
Các biến thể:
㪉, 敆, 𧇎, 盒, 閤, 𠱛
Hình thái radical:
⿱,亼,口
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶一丨フ一
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép