Bản dịch của từ 合节 trong tiếng Việt
合节
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Gě | ㄏㄜˊ | h | e | thanh sắc |
合节 (Tính từ)
【hé jié】
01
Phù hợp với nhịp điệu hoặc tiết tấu, đồng bộ với giây phút, hợp thời.
1.合于节奏﹑节拍。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Ý nghĩ và hành động hòa hợp, ăn ý với nhau như hợp節 (kết nối các đoạn xương), thể hiện sự đồng thuận, đồng điệu.
2.合拍。比喻思想行为相一致。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 合节
hé
合
jié
节
Các từ liên quan
合一
合下
合下手
合不拢嘴
合不来
节上
节上生枝
节下
节丧
节中
- Bính âm:
- 【gě】【ㄏㄜˊ, ㄍㄜˇ】【HỢP, CÁP】
- Các biến thể:
- 㪉, 敆, 𧇎, 盒, 閤, 𠱛
- Hình thái radical:
- ⿱,亼,口
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 口
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丶一丨フ一
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
貈
峆
㓭
㪉
螛
䒩
咊
毼
訸
鑉
禾
敆
葛
个
𠇂
嗰
舸
鲄
嘅
盖
哿
個
笴
蓋
名
呜
喖
呙
啿
叿
嚮
吏
吮
嚜
哫
嘾
忛
䦼
凼
𠚄
同
论
𠂥
朹
轨
玑
糹
犲
合适
适合
符合
综合
集合
合格
配合
场合
合作
合同
