Bản dịch của từ 合议制 trong tiếng Việt
合议制
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Gě | ㄏㄜˊ | h | e | thanh sắc |
合议制 (Danh từ)
【hé yì zhì】
01
Hệ thống xét xử tập thể, do nhiều thẩm phán hoặc thẩm phán cùng hội thẩm cùng xét xử một vụ án, nhằm đảm bảo công minh và khách quan.
由几个审判员集体审判案件或者由审判员和陪审员集体审判案件的制度。在我国,人民法院审判第一审案件,除适用简易程序的案件可以实行独任制外,一律实行合议制。审判上诉和抗诉案件,也实行合议制。按照这种制度组成的审判庭,称为合议庭。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 合议制
hé
合
yì
议
zhì
制
Các từ liên quan
合一
合下
合下手
合不拢嘴
合不来
议不反顾
议主
议事
议事堂
议事日程
制一
制世
制中
制举
制举业
- Bính âm:
- 【gě】【ㄏㄜˊ, ㄍㄜˇ】【HỢP, CÁP】
- Các biến thể:
- 㪉, 敆, 𧇎, 盒, 閤, 𠱛
- Hình thái radical:
- ⿱,亼,口
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 口
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丶一丨フ一
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
貈
峆
㓭
㪉
螛
䒩
咊
毼
訸
鑉
禾
敆
葛
个
𠇂
嗰
舸
鲄
嘅
盖
哿
個
笴
蓋
名
呜
喖
呙
啿
叿
嚮
吏
吮
嚜
哫
嘾
忛
䦼
凼
𠚄
同
论
𠂥
朹
轨
玑
糹
犲
合适
适合
符合
综合
集合
合格
配合
场合
合作
合同
