Bản dịch của từ 合谐 trong tiếng Việt

合谐

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄏㄜˊhethanh sắc

合谐 (Tính từ)

hé xié
01

Hài hòa, đồng thuận, không mâu thuẫn, như sự hòa hợp trong âm nhạc hoặc trong quan hệ giữa người với người.

犹和谐;和解。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 合谐

xié

Các từ liên quan

合一
合下
合下手
合不拢嘴
合不来
谐丽
谐乐
谐从
谐价
谐优
合
Bính âm:
【gě】【ㄏㄜˊ, ㄍㄜˇ】【HỢP, CÁP】
Các biến thể:
㪉, 敆, 𧇎, 盒, 閤, 𠱛
Hình thái radical:
⿱,亼,口
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶一丨フ一
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép