Bản dịch của từ 合金 trong tiếng Việt

合金

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄏㄜˊhethanh sắc

合金 (Danh từ)

hé jīn
01

Hợp kim là vật liệu kim loại được tạo thành bằng cách nung chảy và kết hợp một kim loại với các kim loại hoặc phi kim khác, có đặc tính cứng hơn và điểm nóng chảy thường thấp hơn kim loại gốc.

由一种金属元素跟其他金属或非金属元素熔合而成的、具有金属特性的物质。一般合金的熔点比组成它的各金属低,而硬度比组成它的各金属高。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 合金

jīn

Các từ liên quan

合一
合下
合下手
合不拢嘴
合不来
金三品
金不换
金丝
金丝桃
金丝熏
合
Bính âm:
【gě】【ㄏㄜˊ, ㄍㄜˇ】【HỢP, CÁP】
Các biến thể:
㪉, 敆, 𧇎, 盒, 閤, 𠱛
Hình thái radical:
⿱,亼,口
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶一丨フ一
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép