Bản dịch của từ 合金钢 trong tiếng Việt
合金钢
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Gě | ㄏㄜˊ | h | e | thanh sắc |
合金钢 (Danh từ)
【hé jīn gāng】
01
Thép hợp kim: loại thép có chứa một hoặc nhiều nguyên tố hợp kim như silic, niken, mangan, molypden, titan, chì, giúp tăng cường độ bền, dẻo dai, khả năng chống mài mòn và ăn mòn, thường dùng trong kết cấu, lò xo, vòng bi, hoặc thép không gỉ.
含有一定量的一种或多种合金元素(硅、镍、锰、钼、钛、铅等)的铁碳合金。常分别具有较高的强度、韧性、耐磨、耐蚀、耐热等特性。一般在电炉中冶炼。按用途可分为合金结构钢、弹簧钢、轴承钢、不锈耐酸钢等。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 合金钢
hé
合
jīn
金
gāng
钢
Các từ liên quan
合一
合下
合下手
合不拢嘴
合不来
金三品
金不换
金丝
金丝桃
金丝熏
钢丝
钢丝绳
钢丝锯
- Bính âm:
- 【gě】【ㄏㄜˊ, ㄍㄜˇ】【HỢP, CÁP】
- Các biến thể:
- 㪉, 敆, 𧇎, 盒, 閤, 𠱛
- Hình thái radical:
- ⿱,亼,口
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 口
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丶一丨フ一
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
貈
峆
㓭
㪉
螛
䒩
咊
毼
訸
鑉
禾
敆
葛
个
𠇂
嗰
舸
鲄
嘅
盖
哿
個
笴
蓋
名
呜
喖
呙
啿
叿
嚮
吏
吮
嚜
哫
嘾
忛
䦼
凼
𠚄
同
论
𠂥
朹
轨
玑
糹
犲
合适
适合
符合
综合
集合
合格
配合
场合
合作
合同
