Bản dịch của từ 合镜 trong tiếng Việt
合镜
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Gě | ㄏㄜˊ | h | e | thanh sắc |
合镜 (Danh từ)
【hé jìng】
01
Biểu tượng của sự ly tán rồi đoàn tụ, ví như cặp vợ chồng phải xa nhau nhưng cuối cùng lại về bên nhau, giống như gương vỡ rồi lại ghép lại.
南朝陈徐德言娶陈后主妹乐昌公主,时陈政方乱,德言知国破时两人不能相保,乃破镜与妻各执其半,以为异日凭证。及陈亡,其妻没入杨素家,德言亦流落至京。有苍头卖半镜,德言出半镜合之,因访得其妻,重为夫妇。事见唐孟棨《本事诗.情感》。后因谓夫妇离而复合为“合镜”或“破镜重圆”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 合镜
hé
合
jìng
镜
Các từ liên quan
合一
合下
合下手
合不拢嘴
合不来
镜中鸾
镜伏
镜像
镜光
- Bính âm:
- 【gě】【ㄏㄜˊ, ㄍㄜˇ】【HỢP, CÁP】
- Các biến thể:
- 㪉, 敆, 𧇎, 盒, 閤, 𠱛
- Hình thái radical:
- ⿱,亼,口
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 口
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丶一丨フ一
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
貈
峆
㓭
㪉
螛
䒩
咊
毼
訸
鑉
禾
敆
葛
个
𠇂
嗰
舸
鲄
嘅
盖
哿
個
笴
蓋
名
呜
喖
呙
啿
叿
嚮
吏
吮
嚜
哫
嘾
忛
䦼
凼
𠚄
同
论
𠂥
朹
轨
玑
糹
犲
合适
适合
符合
综合
集合
合格
配合
场合
合作
合同
