Bản dịch của từ 合长 trong tiếng Việt
合长
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Gě | ㄏㄜˊ | h | e | thanh sắc |
合长 (Danh từ)
【hé cháng】
01
Chánh văn phòng phụ trách công việc trong văn phòng chính phủ (thuật ngữ được sử dụng trong triều đại nhà Đường và nhà Tống) tương đương với các nhân viên cấp trung phụ trách công việc văn thư và hội nghị như thư ký hoặc trưởng phòng đăng ký (có thể coi là "các quan chức làm việc cùng nhau")
唐宋时常用以称呼中书省﹑尚书省﹑龙图阁等官署的主事官。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 合长
hé
合
zhǎng
长
Các từ liên quan
合一
合下
合下手
合不拢嘴
合不来
- Bính âm:
- 【gě】【ㄏㄜˊ, ㄍㄜˇ】【HỢP, CÁP】
- Các biến thể:
- 㪉, 敆, 𧇎, 盒, 閤, 𠱛
- Hình thái radical:
- ⿱,亼,口
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 口
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丶一丨フ一
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
貈
峆
㓭
㪉
螛
䒩
咊
毼
訸
鑉
禾
敆
葛
个
𠇂
嗰
舸
鲄
嘅
盖
哿
個
笴
蓋
名
呜
喖
呙
啿
叿
嚮
吏
吮
嚜
哫
嘾
忛
䦼
凼
𠚄
同
论
𠂥
朹
轨
玑
糹
犲
合适
适合
符合
综合
集合
合格
配合
场合
合作
合同
