Bản dịch của từ 合音字 trong tiếng Việt

合音字

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄏㄜˊhethanh sắc

合音字 (Danh từ)

hé yīn zì
01

Chữ hợp âm: các chữ ghép từ âm của hai chữ riêng thành một chữ mới, như '' là hợp âm của '不可'.

1.合二字之音为一字者。宋沈括《梦溪笔谈.艺文二》:“古语已有二声合为一字者,如不可为叵,何不为盍,如是为尔,而已为耳,之乎为诸之类。”现代方言中亦有。如北京话“不用”为“甭”。

Ví dụ
02

Chữ dùng trong hệ thống chữ viết phiên âm, như chữ Latinh trong tiếng Trung, giúp biểu âm rõ ràng

2.指拼音文字。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 合音字

yīn

Các từ liên quan

合一
合下
合下手
合不拢嘴
合不来
音义
音乐
音乐之声
音书
字义
字书
字乳
字人
字体
合
Bính âm:
【gě】【ㄏㄜˊ, ㄍㄜˇ】【HỢP, CÁP】
Các biến thể:
㪉, 敆, 𧇎, 盒, 閤, 𠱛
Hình thái radical:
⿱,亼,口
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶一丨フ一
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép