Bản dịch của từ 合韵 trong tiếng Việt
合韵
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Gě | ㄏㄜˊ | h | e | thanh sắc |
合韵 (Danh từ)
【hé yùn】
01
Cùng một âm vận, hòa hợp về nhịp điệu hoặc âm thanh
1.同一韵律。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Âm vần tương hợp, chỉ phần vần cuối của từ hoặc câu cùng nhóm âm tiết, tạo nên sự hòa hợp về âm thanh.
2.叶韵。谓韵脚符合韵部或韵辙。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Phép kết hợp nguyên âm (hợp âm) trong tiếng Trung, tức là các nguyên âm kết hợp với nhau tạo thành âm tiết.
3.即合元音。参见“合元音”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 合韵
hé
合
yùn
韵
Các từ liên quan
合一
合下
合下手
合不拢嘴
合不来
韵主
韵书
韵事
韵人
- Bính âm:
- 【gě】【ㄏㄜˊ, ㄍㄜˇ】【HỢP, CÁP】
- Các biến thể:
- 㪉, 敆, 𧇎, 盒, 閤, 𠱛
- Hình thái radical:
- ⿱,亼,口
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 口
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丶一丨フ一
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
貈
峆
㓭
㪉
螛
䒩
咊
毼
訸
鑉
禾
敆
葛
个
𠇂
嗰
舸
鲄
嘅
盖
哿
個
笴
蓋
名
呜
喖
呙
啿
叿
嚮
吏
吮
嚜
哫
嘾
忛
䦼
凼
𠚄
同
论
𠂥
朹
轨
玑
糹
犲
合适
适合
符合
综合
集合
合格
配合
场合
合作
合同
