Bản dịch của từ 合鼓 trong tiếng Việt
合鼓
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Gě | ㄏㄜˊ | h | e | thanh sắc |
合鼓 (Động từ)
【hé gǔ】
01
Phối hợp tiếng trống sao cho hòa hợp, thường dùng trong quân đội xưa để ra hiệu tiến quân.
与鼓声相应合。古时听鼓角之声以进军。
Ví dụ
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 合鼓
hé
合
gǔ
鼓
Các từ liên quan
合一
合下
合下手
合不拢嘴
合不来
鼓下
鼓严
鼓义
鼓乐
鼓乐喧天
- Bính âm:
- 【gě】【ㄏㄜˊ, ㄍㄜˇ】【HỢP, CÁP】
- Các biến thể:
- 㪉, 敆, 𧇎, 盒, 閤, 𠱛
- Hình thái radical:
- ⿱,亼,口
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 口
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丶一丨フ一
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
貈
峆
㓭
㪉
螛
䒩
咊
毼
訸
鑉
禾
敆
葛
个
𠇂
嗰
舸
鲄
嘅
盖
哿
個
笴
蓋
名
呜
喖
呙
啿
叿
嚮
吏
吮
嚜
哫
嘾
忛
䦼
凼
𠚄
同
论
𠂥
朹
轨
玑
糹
犲
合适
适合
符合
综合
集合
合格
配合
场合
合作
合同
