Bản dịch của từ 吉亥 trong tiếng Việt

吉亥

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄐㄧˊjithanh sắc

吉亥 (Danh từ)

jí hài
01

Ngày lành theo lễ cũ, vua chúa vào ngày của tháng Giêng âm lịch tự tay cày ruộng, ngày này phải chọn giờ lành nên gọi là “吉亥”.

古礼,天子于每年农历正月之亥日亲耕。其日卜须吉,故称“吉亥”。先卜上旬之亥日,如不吉,则再卜中旬﹑下旬。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 吉亥

hài

Các từ liên quan

吉丁当
吉丢古堆
亥合
亥地
亥市
亥既珠
亥时
吉
Bính âm:
【jí】【ㄐㄧˊ】【CÁT】
Các biến thể:
𠮷, 姞, 桔
Hình thái radical:
⿱,士,口
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
一丨一丨フ一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép