Bản dịch của từ 吉召 trong tiếng Việt

吉召

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄐㄧˊjithanh sắc

吉召 (Danh từ)

jí zhào
01

Từ dùng để chỉ hai vị đại thần nổi tiếng thời Chu là 尹吉甫召公奭, biểu tượng cho sự đức độ và tài năng trong lịch sử Trung Quốc.

周代贤臣尹吉甫和召公奭的并称。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 吉召

zhào

Các từ liên quan

吉丁当
吉丢古堆
召之即来
召之即来挥之即去
召伯树
召伯棠
召佃
吉
Bính âm:
【jí】【ㄐㄧˊ】【CÁT】
Các biến thể:
𠮷, 姞, 桔
Hình thái radical:
⿱,士,口
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
一丨一丨フ一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép