Bản dịch của từ 吉普女郎 trong tiếng Việt
吉普女郎
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jí | ㄐㄧˊ | j | i | thanh sắc |
吉普女郎 (Danh từ)
【jí pǔ nǚ láng】
01
Chỉ những cô gái trong Thế chiến II, sống bằng cách đi theo, phục vụ các binh sĩ trên xe jeep quân dụng, thường bán thân hoặc dùng sắc đẹp để kiếm sống.
指第二次世界大战期间在军用吉普车上以陪伴官兵﹑出卖色相为生的女人。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 吉普女郎
jí
吉
pǔ
普
nǚ
女
láng
郎
Các từ liên quan
吉丁当
吉丢古堆
普乃
普儿钱
普冬冬
普利策奖
女丁
女丁妇壬
女丈夫
女丑
女中丈夫
郎中
- Bính âm:
- 【jí】【ㄐㄧˊ】【CÁT】
- Các biến thể:
- 𠮷, 姞, 桔
- Hình thái radical:
- ⿱,士,口
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 口
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一丨フ一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
潗
疾
偮
棘
疒
鍓
㤂
伋
焏
谻
尐
膌
㗎
嘼
唩
呁
吝
㗦
嗌
吂
㖘
㗢
嚴
嚗
弎
㲌
犸
𠕿
机
阥
阴
𠑹
朽
纤
𠔈
阮
吉祥
吉利
吉他
大吉
吉林
吉婆
吉庆
吉凶
吉兆
纳吉
