Bản dịch của từ 吉礼 trong tiếng Việt
吉礼
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jí | ㄐㄧˊ | j | i | thanh sắc |
吉礼 (Danh từ)
【jí lǐ】
01
Nghi thức lễ nghi cổ truyền dùng trong việc tế tự, thuộc một trong năm lễ lớn xưa
1.古五礼之一。指祭祀之礼。
Ví dụ
02
Lễ cưới; buổi tổ chức hôn lễ và các vật dụng cần thiết cho hôn nhân.
2.指婚礼。亦指举办婚礼时所需之物。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 吉礼
jí
吉
lǐ
礼
Các từ liên quan
吉丁当
吉丢古堆
礼三本
礼不下庶人
礼不亲授
- Bính âm:
- 【jí】【ㄐㄧˊ】【CÁT】
- Các biến thể:
- 𠮷, 姞, 桔
- Hình thái radical:
- ⿱,士,口
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 口
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一丨フ一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
潗
疾
偮
棘
疒
鍓
㤂
伋
焏
谻
尐
膌
㗎
嘼
唩
呁
吝
㗦
嗌
吂
㖘
㗢
嚴
嚗
弎
㲌
犸
𠕿
机
阥
阴
𠑹
朽
纤
𠔈
阮
吉祥
吉利
吉他
大吉
吉林
吉婆
吉庆
吉凶
吉兆
纳吉
