Bản dịch của từ 吉祭 trong tiếng Việt
吉祭
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jí | ㄐㄧˊ | j | i | thanh sắc |
吉祭 (Danh từ)
【jí jì】
01
Lễ tang cổ xưa sau khi khóc xong, gọi là lễ cúng '吉祭' (lễ cúng tốt lành). Đây là nghi thức tang lễ truyền thống trong văn hóa Trung Hoa, diễn ra sau giai đoạn khóc thương.
1.古丧礼,既虞之后,卒哭而祭,谓之“吉祭”。虞,葬后拜祭。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Lễ nghi cổ xưa của vua chúa, sau ba năm tang ma xong, dùng lễ cúng vào đền tổ với ý nghĩa tốt lành.
2.古礼,天子三年丧毕,奉神主入宗庙以吉礼祭之。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 吉祭
jí
吉
jì
祭
Các từ liên quan
吉丁当
吉丢古堆
祭主
祭享
- Bính âm:
- 【jí】【ㄐㄧˊ】【CÁT】
- Các biến thể:
- 𠮷, 姞, 桔
- Hình thái radical:
- ⿱,士,口
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 口
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一丨フ一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
潗
疾
偮
棘
疒
鍓
㤂
伋
焏
谻
尐
膌
㗎
嘼
唩
呁
吝
㗦
嗌
吂
㖘
㗢
嚴
嚗
弎
㲌
犸
𠕿
机
阥
阴
𠑹
朽
纤
𠔈
阮
吉祥
吉利
吉他
大吉
吉林
吉婆
吉庆
吉凶
吉兆
纳吉
