Bản dịch của từ 吉辛 trong tiếng Việt

吉辛

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄐㄧˊjithanh sắc

吉辛 (Danh từ)

jí xīn
01

Ngày lành trong tháng 9 âm lịch thời Tống, ngày được coi là thích hợp để cúng tế Hoàng đế tại Minh đường.

宋时于农历九月辛日享帝于明堂。其日卜须吉,故称“吉辛”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 吉辛

xīn

Các từ liên quan

吉丁当
吉丢古堆
辛丑条约
辛亥
辛亥广州起义
辛亥革命
辛伤
吉
Bính âm:
【jí】【ㄐㄧˊ】【CÁT】
Các biến thể:
𠮷, 姞, 桔
Hình thái radical:
⿱,士,口
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
一丨一丨フ一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép