Bản dịch của từ 吊场 trong tiếng Việt

吊场

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Diào

ㄉㄧㄠˋdiaothanh huyền

吊场 (Danh từ)

diào chǎng
01

Kỹ thuật sân khấu: phần kết/đoạn chuyển cảnh của một cảnh tuồng, khi các diễn viên hạ sân hoặc còn một hai người đọc câu kết/nhạc lời để chuyển tiếp sang cảnh khác (tương tự 'khép màn'/'chuyển cảnh')

亦作'吊场'。戏剧术语。一出戏的结尾,其他演员都已下场,留下一二人念下场诗;或一出戏中一个场面结束,由某一演员说几句说白,转到另一个场面。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 吊场

diào

chǎng

吊
Bính âm:
【diào】【ㄉㄧㄠˋ】【ĐIẾU】
Các biến thể:
䄪, 釣, 弔, 𢎣, 𢎨
Hình thái radical:
⿱,口,巾
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一丨フ丨
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép