Bản dịch của từ 吊纸 trong tiếng Việt

吊纸

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Diào

ㄉㄧㄠˋdiaothanh huyền

吊纸 (Danh từ)

diào zhǐ
01

Lễ tang; mang tiền giấy để cúng bái trong lễ tang.

吊丧。旧时吊丧时要自带纸钱,故有此称。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 吊纸

diào

zhǐ

Các từ liên quan

吊丧
吊临
吊书
吊书子
纸上空谈
纸上语
纸上谈兵
纸上谭兵
吊
Bính âm:
【diào】【ㄉㄧㄠˋ】【ĐIẾU】
Các biến thể:
䄪, 釣, 弔, 𢎣, 𢎨
Hình thái radical:
⿱,口,巾
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一丨フ丨
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép