Bản dịch của từ 吊艇架 trong tiếng Việt
吊艇架
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Diào | ㄉㄧㄠˋ | d | iao | thanh huyền |
吊艇架 (Danh từ)
【diào tǐng jià】
01
Thiết bị trên tàu dùng để nâng và hạ thuyền cứu sinh hoặc thuyền làm việc.
简称“艇架”。船上用以起卸救生艇或工作艇的专用设备。一般位于船甲板的两边,平时在船舷内,用时伸出舷外,将艇吊起或放下。按收放艇的操作方式,分为转出式、摇倒式和重力式三种。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 吊艇架
diào
吊
tǐng
艇
jià
架
Các từ liên quan
吊丧
吊临
吊书
吊书子
艇子
艇板
架不住
架儿
架势
架子
架子工
- Bính âm:
- 【diào】【ㄉㄧㄠˋ】【ĐIẾU】
- Các biến thể:
- 䄪, 釣, 弔, 𢎣, 𢎨
- Hình thái radical:
- ⿱,口,巾
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 口
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一丨フ丨
- HSK Level ước tính:
- 6
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
銱
魡
蓧
䳝
窵
窎
盄
竨
䂽
瘹
铞
鋽
啾
咺
嚙
㗵
嘊
吲
啷
哫
單
呸
啪
㖅
厽
吗
异
𠃢
𠕽
𠆵
㺫
㐻
迃
刕
芗
吇
吊带
吊牌
吊唁
吊销
吊车
吊床
上吊
吊扇
吊毛
吊坠
