Bản dịch của từ 同 trong tiếng Việt
同

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Tòng | ㄊㄨㄥˊ | t | ong | thanh sắc |
同 (Tính từ)
Cùng; giống nhau; tương đồng; như nhau
一样;彼此没有差别
Từ tiếng Việt gần nghĩa
同 (Động từ)
Giống như; giống với
(跟某事物)相同
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
同 (Trạng từ)
Cùng; cùng nhau; cùng lúc; cùng với nhau
共同; 一齐 (从事)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
同 (Giới từ)
Cùng với; cùng nhau
介词,引进动作的对象,跟''跟''相同
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Như; giống như
介词,引进比较的事物,跟''跟''相同
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Cho; đưa
介词,表示替人做事,跟''给''相同
Từ tiếng Việt gần nghĩa
同 (Liên từ)
Và; với; cùng
连词,表示联合关系,跟''和''相同
Từ tiếng Việt gần nghĩa
同 (Danh từ)
Họ Đồng
姓
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
同 (Danh từ)
Ngõ; hẻm; ngõ nhỏ
见“胡同”
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
- Bính âm:
- 【tòng】【ㄊㄨㄥˊ, ㄊㄨㄥˋ】【ĐỒNG】
- Các biến thể:
- 仝, 詷, 𧇌
- Hình thái radical:
- ⿵,𠔼,口
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 口
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一丨フ一
- HSK Level ước tính:
- 6
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
