Bản dịch của từ 同三品 trong tiếng Việt

同三品

Cụm từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Tòng

ㄊㄨㄥˊtongthanh sắc

同三品 (Cụm từ)

tóng sān pǐn
01

唐代任宰相者之衔名。唐不设宰相之名,以中书令﹑侍中﹑尚书令共掌宰相之权。以他官居宰相之职者,亦假以他名,如参议得失﹑参知政事。后李绩以太子詹事同中书门下三品,意即同侍中﹑中书令。“同三品”之名盖起于此。高宗以后,为宰相者必加“同中书门下三品”,虽高品亦然,惟三公﹑三师﹑中书令除外。其后改易官名,而张文瓘以东台侍郎同东西台三品,“同三品”入衔自此始。参阅《新唐书.百官志一》。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 同三品

tóng

sān

pǐn

Các từ liên quan

同一
同一律
同一性
同上
同与
三一
三一三十一
三一八惨案
三一回五一回
品事
品人
品从
品令
品件
同
Bính âm:
【tòng】【ㄊㄨㄥˊ, ㄊㄨㄥˋ】【ĐỒNG】
Các biến thể:
仝, 詷, 𧇌
Hình thái radical:
⿵,𠔼,口
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一丨フ一
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép