Bản dịch của từ 同事 trong tiếng Việt

同事

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Tòng

ㄊㄨㄥˋtongthanh huyền

同事 (Danh từ)

tóng shì
01

Đồng nghiệp, người cùng làm việc

1.谓行事相同。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Đồng nghiệp; người làm cùng công việc.

2.相与共事;执掌同一事务。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Người làm cùng một nơi, đồng nghiệp.

3.共事的人。后指在同一单位工作的人。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

04

Đồng nghiệp, người cùng làm việc.

4.相同的事物。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 同事

tóng

shì

Các từ liên quan

同一
同一律
同一性
同三品
同上
事上
事不关己高高挂起
事不宜迟
事不师古
同
Bính âm:
【tòng】【ㄊㄨㄥˋ, ㄊㄨㄥˊ】【ĐỒNG】
Các biến thể:
仝, 詷, 𧇌
Hình thái radical:
⿵,𠔼,口
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一丨フ一
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép