Bản dịch của từ 同仁一视 trong tiếng Việt
同仁一视
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Tòng | ㄊㄨㄥˊ | t | ong | thanh sắc |
同仁一视 (Tính từ)
【tóng rén yī shì】
01
Đối xử công bằng, chủ trương ai cũng được đối đãi giống nhau (bất kể thân sơ); Hán Việt: đồng nhân nhất thị — cùng nhìn nhận, cùng thương xót.
同仁:同样的亲切。原指圣人对百姓一样看待,同施仁爱。后多表示对人同样看待,不分厚薄。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 同仁一视
tóng
同
rén
仁
yī
一
shì
视
Các từ liên quan
同一
同一律
同一性
同三品
同上
仁丹
仁丹胡
仁丹胡须
仁义
一一
一一行行
一丁
一丁不识
一丁点
视下如伤
视临
视丹如緑
视为儿戏
- Bính âm:
- 【tòng】【ㄊㄨㄥˊ, ㄊㄨㄥˋ】【ĐỒNG】
- Các biến thể:
- 仝, 詷, 𧇌
- Hình thái radical:
- ⿵,𠔼,口
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 口
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一丨フ一
- HSK Level ước tính:
- 6
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
烔
㼧
桐
㣚
浵
晍
庝
哃
勭
酮
鉖
橦
衕
憅
痛
恸
慟
嚅
嚀
咥
嘅
呠
嗼
嘿
㖸
呂
嘏
㘄
㘊
纤
㐕
𠅄
𠅃
伩
伂
共
㣉
防
吸
年
乯
同学
同屋
同事
共同
同意
同时
相同
不同
同情
同样
