Bản dịch của từ 同俗 trong tiếng Việt
同俗
Cụm từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Tòng | ㄊㄨㄥˊ | t | ong | thanh sắc |
同俗 (Cụm từ)
【tóng sú】
01
Phong tục giống nhau; tập quán đồng nhất giữa các nơi hoặc nhóm người (cùng tục lệ)
1.风俗相同。
Ví dụ
02
Làm cho phong tục trở nên giống nhau; đồng hóa phong tục (làm cho tập quán cùng một dạng)
2.使风俗同一。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Tuân theo tục lệ, theo đời, hòa mình vào thói quen xã hội (theo người khác, không nổi loạn)
3.随顺世俗。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 同俗
tóng
同
sú
俗
Các từ liên quan
同一
同一律
同一性
同三品
同上
俗不可耐
俗不堪耐
- Bính âm:
- 【tòng】【ㄊㄨㄥˊ, ㄊㄨㄥˋ】【ĐỒNG】
- Các biến thể:
- 仝, 詷, 𧇌
- Hình thái radical:
- ⿵,𠔼,口
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 口
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一丨フ一
- HSK Level ước tính:
- 6
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
烔
㼧
桐
㣚
浵
晍
庝
哃
勭
酮
鉖
橦
衕
憅
痛
恸
慟
嚅
嚀
咥
嘅
呠
嗼
嘿
㖸
呂
嘏
㘄
㘊
纤
㐕
𠅄
𠅃
伩
伂
共
㣉
防
吸
年
乯
同学
同屋
同事
共同
同意
同时
相同
不同
同情
同样
