Bản dịch của từ 同光体 trong tiếng Việt

同光体

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Tòng

ㄊㄨㄥˋtongthanh huyền

同光体 (Danh từ)

tóng guāng tǐ
01

Một phái thơ thời Thanh (đời Tông Thống, Quang Tự) chuyên bắt chước phong cách thơ Tống, có nguồn gốc từ Giang Tây; tên nhóm các nhà thơ như Trần Tam Lập, Trần Diễn.

清同治﹑光绪年间的诗歌流派。其作品刻意模仿宋诗的江西派。代表作家有陈三立﹑陈衍等。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 同光体

tóng

guāng

Các từ liên quan

同一
同一律
同一性
同三品
同上
光临
光亮
光仪
体上
体二
体亮
体亲
同
Bính âm:
【tòng】【ㄊㄨㄥˋ, ㄊㄨㄥˊ】【ĐỒNG】
Các biến thể:
仝, 詷, 𧇌
Hình thái radical:
⿵,𠔼,口
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一丨フ一
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép