Bản dịch của từ 同利相死 trong tiếng Việt
同利相死
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Tòng | ㄊㄨㄥˊ | t | ong | thanh sắc |
同利相死 (Thành ngữ)
【tóng lì xiāng sǐ】
01
Chỉ những người có lợi ích chung thì sẵn sàng hy sinh vì nhau; cùng lợi cùng chết (cùng lợi nhuận, cùng chịu chết), nhấn mạnh sự liên đới lợi ích và cam kết tương trợ đến cùng.
指有共同利益,就能舍命相助。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 同利相死
tóng
同
lì
利
xiāng
相
sǐ
死
Các từ liên quan
同一
同一律
同一性
同三品
同上
利上生利
利不亏义
利事
利于
利交
相一
相万
相上
相下
相与
死不悔改
死不改悔
- Bính âm:
- 【tòng】【ㄊㄨㄥˊ, ㄊㄨㄥˋ】【ĐỒNG】
- Các biến thể:
- 仝, 詷, 𧇌
- Hình thái radical:
- ⿵,𠔼,口
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 口
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一丨フ一
- HSK Level ước tính:
- 6
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
烔
㼧
桐
㣚
浵
晍
庝
哃
勭
酮
鉖
橦
衕
憅
痛
恸
慟
嚅
嚀
咥
嘅
呠
嗼
嘿
㖸
呂
嘏
㘄
㘊
纤
㐕
𠅄
𠅃
伩
伂
共
㣉
防
吸
年
乯
同学
同屋
同事
共同
同意
同时
相同
不同
同情
同样
