Bản dịch của từ 同功绵 trong tiếng Việt
同功绵
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Tòng | ㄊㄨㄥˊ | t | ong | thanh sắc |
同功绵 (Danh từ)
【tóng gōng mián】
01
(古)两只或多只蚕共同吐丝结成的一茧,称为“同功绵”。常用作比喻,象征夫妻或男女情深、同心协力(Hán-Việt:đồng công miên)
两蚕以上共作一茧,其丝称“同功绵”。常以象征男女情深。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 同功绵
tóng
同
gōng
功
mián
绵
Các từ liên quan
同一
同一律
同一性
同三品
同上
功不唐捐
功不补患
功业
绵上
绵丽
绵亘
绵代
绵侧理
- Bính âm:
- 【tòng】【ㄊㄨㄥˊ, ㄊㄨㄥˋ】【ĐỒNG】
- Các biến thể:
- 仝, 詷, 𧇌
- Hình thái radical:
- ⿵,𠔼,口
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 口
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一丨フ一
- HSK Level ước tính:
- 6
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
烔
㼧
桐
㣚
浵
晍
庝
哃
勭
酮
鉖
橦
衕
憅
痛
恸
慟
嚅
嚀
咥
嘅
呠
嗼
嘿
㖸
呂
嘏
㘄
㘊
纤
㐕
𠅄
𠅃
伩
伂
共
㣉
防
吸
年
乯
同学
同屋
同事
共同
同意
同时
相同
不同
同情
同样
