Bản dịch của từ 同命运共呼吸 trong tiếng Việt
同命运共呼吸
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Tòng | ㄊㄨㄥˋ | t | ong | thanh huyền |
同命运共呼吸 (Thành ngữ)
【tóng mìng yùn gòng hū xī】
01
Mối quan hệ gắn bó, cùng chịu vận mệnh, lợi ích và rủi ro liên nhau (cùng thở, cùng số mệnh).
形容双方关系密切,利害一致。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 同命运共呼吸
tóng
同
mìng
命
yùn
运
gòng
共
hū
呼
xī
吸
Các từ liên quan
同一
同一律
同一性
同三品
同上
命与仇谋
命世
命世之才
命世之英
命世才
运丁
运世
运为
运之掌上
运乖时蹇
共为唇齿
共主
共乳
共事
共产主义
呼不给吸
呼之即来,挥之即去
呼之即至,挥之即去
呼之或出
呼之欲出
吸习
吸入
吸利
吸力
- Bính âm:
- 【tòng】【ㄊㄨㄥˋ, ㄊㄨㄥˊ】【ĐỒNG】
- Các biến thể:
- 仝, 詷, 𧇌
- Hình thái radical:
- ⿵,𠔼,口
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 口
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一丨フ一
- HSK Level ước tính:
- 6
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
烔
㼧
桐
㣚
浵
晍
庝
哃
勭
酮
鉖
橦
衕
憅
痛
恸
慟
嚅
嚀
咥
嘅
呠
嗼
嘿
㖸
呂
嘏
㘄
㘊
纤
㐕
𠅄
𠅃
伩
伂
共
㣉
防
吸
年
乯
同学
同屋
同事
共同
同意
同时
相同
不同
同情
同样
