Bản dịch của từ 同壤 trong tiếng Việt

同壤

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Tòng

ㄊㄨㄥˊtongthanh sắc

同壤 (Danh từ)

tóng rǎng
01

Cùng một vùng/địa phương; cùng chung miền đất (Hán Việt: đồng dạng với 'đồng lương' ý 'cùng đất').

1.犹言同一地域。

Ví dụ
02

Láng giềng; người cùng làng xóm (chỉ dân cư trong cùng khu vực/địa phương)

2.指乡邻。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Cùng mồ cùng phần; cùng táng trong một huyệt mộ (hợp táng cùng một ngôi mộ)

3.谓同穴合葬。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 同壤

tóng

rǎng

Các từ liên quan

同一
同一律
同一性
同三品
同上
壤土
壤地
壤坟
壤埊
壤壤
同
Bính âm:
【tòng】【ㄊㄨㄥˊ, ㄊㄨㄥˋ】【ĐỒNG】
Các biến thể:
仝, 詷, 𧇌
Hình thái radical:
⿵,𠔼,口
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一丨フ一
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép