Bản dịch của từ 同夥 trong tiếng Việt
同夥
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Tòng | ㄊㄨㄥˋ | t | ong | thanh huyền |
同夥 (Danh từ)
【tóng huǒ】
01
Đồng bọn; bạn bè cùng làm việc (thường ám chỉ đồng phạm, nhóm cộng sự xấu hoặc cùng mục tiêu)
或作「同伙」。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Đồng bọn, bạn cùng phe/nhóm (thường mang ý xấu hoặc làm việc mờ ám)
共同参加某种组织或活动的同伴,多含有贬意。。儒林外史.第五十四回:「那一日,正拿着一本书在那里看,遇着他一个同夥的测字丁言志来看他。」
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 同夥
tóng
同
huǒ
夥
- Bính âm:
- 【tòng】【ㄊㄨㄥˋ, ㄊㄨㄥˊ】【ĐỒNG】
- Các biến thể:
- 仝, 詷, 𧇌
- Hình thái radical:
- ⿵,𠔼,口
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 口
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一丨フ一
- HSK Level ước tính:
- 6
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
烔
㼧
桐
㣚
浵
晍
庝
哃
勭
酮
鉖
橦
衕
憅
痛
恸
慟
嚅
嚀
咥
嘅
呠
嗼
嘿
㖸
呂
嘏
㘄
㘊
纤
㐕
𠅄
𠅃
伩
伂
共
㣉
防
吸
年
乯
同学
同屋
同事
共同
同意
同时
相同
不同
同情
同样
